Vietnamese Language Notary Guide, Tiếng Việt

Asia Vietnam Vietnamese mapVietnamese Language Notary Guide, Tiếng Việt

A Vietnamese language notary guide is a tool to help notarize a document written in the Vietnamese language, or for a signer who speaks Vietnamese.

If the notary does not speak Vietnamese, this helps to bridge the language barrier.  It is similar to a Vietnamese phrase book used by a tourist when traveling in a Vietnamese speaking country.

In Colorado, the notary may not use a human as a translator or interpreter.  This is because the notary would not know if the translator is being honest.  The notary must communicate directly with the signer.

Vietnamese is ranked number 6 in most-spoken languages in the U.S., with about 1.3 million native speakers.

GOOGLE TRANSLATE

Google Translate is free software that can translate a Vietnamese document.  It is available at https://translate.google.com/ or can be downloaded as a phone application.

You can cut and paste text from a Vietnamese language document, upload a document file, or enter a website address for translation.  That may be useful to translate a Vietnamese language website for a foreign embassy or consulate.

It helps the notary to use reasonable care to confirm the title and purpose of the document.  The translated document is not notarized, so the translation does not need to be 100% accurate.  The original document in the Vietnamese language is notarized.

The notary certificate can be in the Vietnamese language, if the notary speaks Vietnamese.  If the document is going to a foreign country, and needs an apostille certificate attached by the Colorado Secretary of State (SOS), then the notary certificate must be in English.

If the signer does not speak good English, a Vietnamese language notary guide that includes common notary questions and sentences may be a useful tool.  Below are some suggestions.  The notary may include others as needed for the situation, and then use Google Translate to generate a numbered list.  The notary can then point to the line number to select a phrase or question.  The signer could type an answer in Google Translate and then translate it into English.

VIETNAMESE LANGUAGE NOTARY GUIDE

1. Hello. My name is [John]. I am a Notary.
1. Xin chào. Tôi tên là [John]. Tôi là một công chứng.
2. I do not speak your language.
2. Tôi không nói được ngôn ngữ của bạn.
3. What is your name?
3. Tên của bạn là gì?
4. Please print your [name] on this paper.
4. Xin vui lòng in [name] của bạn [câu trả lời] trên giấy này.
5. May I please see your identification?
5. Tôi có thể xin vui lòng xem giấy chứng minh của bạn?
6. What type of document is this?
6. Loại tài liệu này là gì?
7. Please print the document title on this paper.
7. Xin vui lòng in tiêu đề tài liệu trên giấy này.
8. Have you read this document?
8. Các bạn đã đọc tài liệu này?
9. Please fill in this blank space.
9. Hãy điền vào chỗ trống này.
10. Do you understand the purpose of this document?
10. Bạn có hiểu mục đích của tài liệu này?
11. Are you signing this document voluntarily?
11. Bạn có đang đăng tài liệu này tự nguyện?
12. Do you acknowledge that this is your signature?
12. Bạn thừa nhận rằng đây là chữ ký của mình?
13. Do you swear or affirm that these statements are true and correct?
13. Bạn có thề hay xác nhận rằng các báo cáo là đúng sự thật?
14. Please sign your name here.
14. Vui lòng đăng nhập tên của bạn vào đây.
15. My fee is [number] dollars.
15. Phí của tôi là [số] USD.
16. Yes
16. Có
17. No
17. Không
18. I do not understand.
18. Tôi không hiểu.
19. I do not know.
19. Tôi không biết.
20. Please repeat.
20. Hãy lặp lại.
21. Please speak slowly.
21. Hãy nói chậm.
22. Thank you.
22. Cảm ơn bạn.
23. Nice to meet you.
23. Rất vui được gặp bạn.
24. Here is my business card.
24. Dưới đây là danh thiếp của tôi.
25. Have a nice day.
25. Có một ngày tốt đẹp.
26. Good bye.
26. Good bye.
27. Here is the name and phone number of a notary that speaks your language.
27. Dưới đây là tên và số điện thoại của một công chứng viên mà nói ngôn ngữ của bạn.
28. I am not a notario publico.
28. Tôi không phải là một publico Notario.
29. I am not an attorney.
29. Tôi không phải là một luật sư.
30. I do not give legal advice.
30. Tôi không đưa ra lời khuyên pháp lý.
31. I am not a civil law notary.
31. Tôi không phải là một công chứng viên luật dân sự.

The notary should write the title and description of the document in the notary journal.  For example, a Power of Attorney in Vietnamese is called a Người có quyền lực.  The number of pages should be shown.  Ask the signer to fill in any blank spaces before notarizing.

It is best to use the date format: July 4, 2015, rather than 7/4/15 (mm-dd-yy).  In many foreign countries, the date is in dd-mm-yy format, so 7/4/15 would be 7 Apr 2015.

A Vietnamese language notary guide can be a useful tool for a notary to accommodate a Vietnamese language speaker.

Image credit: Asian map by ASDFGHJ (Own work) [Public domain], via Wikimedia Commons

Disclaimer: This article is not to be considered or used as legal advice.  For legal advice, contact a licensed, competent attorney.

Disclaimer:  CRS 12-55-110.3
I am not an attorney licensed to practice law in the state of Colorado
and I may not give legal advice or accept fees for legal advice.

Tôi không phải là một luật sư được cấp giấy phép hành nghề luật sư tại bang Colorado
và tôi không thể đưa ra lời khuyên pháp lý hoặc chấp nhận chi phí cho tư vấn pháp lý.

Visit our website for Colorado Springs Mobile Notary services or Colorado Notary Training classes.

Vietnamese Language Notary Guide, Tiếng Việt
  • Vietnamese Language Notary Guide, Tiếng Việt
User Rating 0 (0 votes)
Sending

Please add comments or leave a 5-Star ***** rating for posts you like. Share on social media. Terms of Use apply.

Thank you for visiting our blog. Please leave a Blog Review on Google.Leave a Review
+ +